Untitled

Camera IP 1.3-Megapixel Vivotek IP8152 (f=3.0 – 8.0mm)

6,680,000 

– Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive CMOS.

– Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.

– Độ phân giải: 1280 x 1024 pixels.

– Độ nhạy sáng: 0.12 Lux/ F1.6 (Color); 0.001 Lux/ F1.6 (B/W)

– Tốc độ tối đa khung hình: 30 hình/ giây

– Ống kính điều chỉnh được: f=3.0 – 8.0mm.

– Zoom số: 48x.

– Camera ip hỗ trợ âm thanh: 2 chiều.

– Có khả năng nhìn rõ ban đêm.

– Chức năng cắt lọc hồng ngoại Read More

Mô tả

– Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive CMOS.

– Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.

– Độ phân giải: 1280 x 1024 pixels.

– Độ nhạy sáng: 0.12 Lux/ F1.6 (Color); 0.001 Lux/ F1.6 (B/W)

– Tốc độ tối đa khung hình: 30 hình/ giây

Ống kính điều chỉnh được: f=3.0 – 8.0mm.

– Zoom số: 48x.

Camera ip hỗ trợ âm thanh: 2 chiều.

– Có khả năng nhìn rõ ban đêm.

– Chức năng cắt lọc hồng ngoại Ngày và Đêm.

– LED hiển thị: Chỉ thị trạng thái và hệ thống nguồn.

– Tích hợp khe cắm thẻ nhớ: MicroSD/ SDHC

– Số người sử dụng đồng thời: 10 người.

– Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE theo chuẩn IEEE 802.3af.

Chỉ sử dụng nguồn PoE (Lưu ý: Giá sản phẩm chưa bao gồm nguồn PoE).

– Công suất tiêu thụ: 3.4W.

– Kích thước: 52 x 80 x 70 mm.

– Trọng lượng: 202g (bao gồm ống kính).

Đặc tính kỹ thuật:

CPU Multimedia SoC (hệ thống trên chip)
Fash/ RAM 16MB/ 256 MB
Cảm biến hình ảnh 1/3 inch Progressive CMOS
Kiểu ống kính Fixed-focal (cố định)
Độ phân giải 1280 x 1024
Ống kính f=3.0 – 8.0mm
Khẩu độ F1.6
Auto-iris DC-iris
Thời gian phơi sáng 1/5 đến 1/32000 giây
Ngày và Đêm Cắt lọc IR cho chức năng quan sát Ngày và Đêm.
Độ nhạy sáng 0.12 Lux, F1.6 (color); 0.001 Lux, F1.6 (B/W)
Pan/ tilt/ zoom ePTZ

Zoom số: 48x (4x trên IE plug-in, 12x built-in)

Khe cắm thẻ nhớ Micro SD/ SDHC/ SDXC
Chuẩn nén hình ảnh (Video) H.264 và MJPEG
Tốc độ tối đa khung hình H.264: 30 hình/ giây (1280 x 1024); MJPEG: 30 hình/ giây (1280 x 1024)
Luồng Maximum 2 luồng đồng thời
Tỉ lệ S/N Trên 58 dB
Phạm vi Dynamic 67 dB
Luồng Video Điều chỉnh độ phân giải, chất lượng và tốc độ bit, cắt cấu hình Video cho tiết kiệm băng thông
Cài đặt hình ảnh Điều chỉnh kích thước hình ảnh, chất lượng và tốc độ bit, hiển thị thời gian và tựa khung hình. Hình lật ngược và lật trái. Điều chỉnh ánh sáng, tương phản, bão hòa, nét, cân bằng trắng, phơi sáng. Hỗ trợ mặt nạ che khung hình. Cài đặt thông cá nhân theo lịch.
Audio Capability Ngõ vào/ ngõ ra audio (full duplex)
Chuẩn nén Audio G.711
Giao diện Ngõ vào Microphone bên ngoài, line ngõ ra bên ngoài
Số người sử dụng đồng thời 10 người
Giao thức IPv4, IPv6, TCP/ IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP/ RTP/ RTCP, IGMP, SMTP, FTP, DHCP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1x
Giao diện 10Base-T/ 100 Base TX Ethernet (RJ45)
Hỗ trợ chuẩn ONVIF
Phát hiện chuyển động 3 cửa sổ phát hiện chuyển động Video
Kích hoạt báo động Phát hiện chuyển động Video, kích hoạt bằng tay, kích hoạt định kỳ, khởi động hệ thống, thông báo ghi hình, phát hiện phá hoại camera
Báo động sự kiện Thông báo sự kiện bằng HTTP, SMTP, FTP và NAS server.

Upload file thông qua HTTP, SMTP, FTP và NAS server

Kết nối RJ-45 cho mạng/ kết nối PoE, ngõ vào Audio, ngõ ra Audio, 1 cổng RS485, 1 ngõ vào số
LED hiển thị Hệ thống nguồn và chỉ thị trạng thái
Nguồn điện ngõ vào Tích hợp chức năng cấp nguồn qua mạng PoE chuẩn IEEE 802.3af lớp 2
Công suất tiêu thụ 3.4 W
Kích thước 52 x 80 x 70 mm
Trọng lượng 202 g
Tiêu chuẩn CE, LVD, FCC lớp B, VCCI, C-Tick
Nhiệt độ 0ºC ~ 50ºC
Hệ điều hành Microsoft Windows 7/ Vista/ XP/ 2000
Trình duyệt web Mozilla Firefox 7~10 (streaming only), internet eplorer 7x hoặc 8x.
Phần mềm khác VLC: 1.1.11 hoặc cao hơn, QuickTime: 7 hoặc cao hơn.

Sản xuất tại Taiwan.

Bảo hành: 12 tháng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Camera IP 1.3-Megapixel Vivotek IP8152 (f=3.0 – 8.0mm)”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *